Kết quả tra từ “碍难”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
碍难ài nán
碍难: bất tiện; khó khăn vì lý do nào đó; cảm thấy lúng túng
碍难从命ài nán cóng mìng
碍难从命: khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo