Kết quả tra từ “石竹”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
石竹shí zhú
石竹: cẩm chướng Trung Quốc; Dianthus chinensis (thực vật)
石竹科shí zhú kē
石竹科: Họ Caryophyllaceae (hoa cẩm chướng và hoa mãn đình hồng)
石竹目shí zhú mù
石竹目: Lớp Magnoliopsida (sinh học)
石竹属shí zhú shǔ
石竹属: chi Dianthus (hoa cẩm chướng và cẩm nhung)
麝香石竹shè xiāng shí zhú
麝香石竹: cây cẩm chướng; Dianthus caryophyllus (thực vật)
荷兰石竹Hé lán shí zhú
荷兰石竹: lựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật)
簇茎石竹cù jīng shí zhú
簇茎石竹: cẩm chướng phương bắc hoặc cẩm chướng bắc; Dianthus repens (thực vật)
狮头石竹shī tóu shí zhú
狮头石竹: lựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật)