荷兰石竹 là gì?
荷兰石竹 [Hé lán shí zhú] có nghĩa là lựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật).
Nghĩa của từ 荷兰石竹 trong tiếng Việt
- lựu
- cẩm chướng
- cẩm chướng hồng
- Dianthus caryophyllus (thực vật)
Cách đọc và ghi nhớ 荷兰石竹
荷兰石竹 được đọc là Hé lán shí zhú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .