Kết quả tra từ “石窟”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
石窟shí kū
石窟: hang đá; động; những hang vách núi (thường có tượng Phật)
龙门石窟Lóng mén Shí kū
龙门石窟: Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
麦积山石窟Mài jī Shān Shí kū
麦积山石窟: quần thể hang đá núi Maiji tại Tianshui 天水, tỉnh Cam Túc
云冈石窟Yún gāng Shí kū
云冈石窟: hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西
敦煌石窟Dūn huáng shí kū
敦煌石窟: hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]
四大石窟sì dà shí kū
四大石窟: bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1]…