Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “知足”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
知足zhī zú

知足: hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)

Cụm từ
知足常乐zhī zú cháng lè

知足常乐: hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Thành ngữ