Kết quả tra từ “知足”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
知足zhī zú
知足: hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)
知足常乐zhī zú cháng lè
知足常乐: hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)