Kết quả tra từ “知易行难”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
知易行难zhī yì xíng nán
知易行难: dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó