Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “知”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhī

biết; nhận biết

Từ vựng
知音zhī yīn

bạn thân thiết; tri kỷ

Cụm từ
知青zhī qīng

thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2]

Viết tắt
知难而退zhī nán ér tuì

nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ); nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử; thoát ra khi biết thực sự như…

Thành ngữ
知错能改zhī cuò néng gǎi

nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
知道了zhī dào le

OK!; Hiểu rồi!

Cụm từ
知道zhī dào

biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]

Cụm từ
知过改过zhī guò gǎi guò

thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
知遇之恩zhī yù zhī ēn

nghĩa đen: ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ (thành ngữ); sự bảo trợ; bảo vệ

Thành ngữ
知足常乐zhī zú cháng lè

hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Thành ngữ
知足zhī zú

hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)

Cụm từ
知趣zhī qù

hành động khéo léo; khéo léo; biết điều

Cụm từ
知识越多越反动zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

càng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang 四人幫|四人帮[Si4 ren2 bang1] sau sự kiện)

Cụm từ
知识论zhī shí lùn

nhận thức luận

Cụm từ
知识界zhī shi jiè

giới tri thức; tri thức

Cụm từ
知识产权zhī shi chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ (luật)

Cụm từ
知识库zhī shi kù

cơ sở tri thức

Cụm từ
知识工程师zhī shi gōng chéng shī

người lao động tri thức

Cụm từ
知识宝库zhī shi bǎo kù

kho tàng tri thức

Cụm từ
知识分子zhī shi fèn zǐ

trí thức; giới tri thức; người có học

Cụm từ
知识共享Zhī shi Gòng xiǎng

Creative Commons

Cụm từ
知识zhī shi

kiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức

Cụm từ
知觉解体zhī jué jiě tǐ

tính phân tách tri giác

Cụm từ
知觉力zhī jué lì

khả năng nhận thức; nhận biết; tri giác

Cụm từ
知觉zhī jué

nhận thức; ý thức

Cụm từ
知县zhī xiàn

quan huyện (cũ)

Cụm từ
知礼zhī lǐ

lịch sự

Cụm từ
知无不言,言无不尽zhī wú bù yán , yán wú bù jìn

nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc trực

Thành ngữ
知法犯法zhī fǎ fàn fǎ

biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc

Thành ngữ
知母zhī mǔ

cây Tri Mẫu; thân rễ của cây Tri Mẫu (dùng trong Đông y)

Cụm từ
知会zhī huì

thông báo; nói; thông tin; nhắc nhở

Cụm từ
知书达理zhī shū dá lǐ

có học thức và biết điều (thành ngữ)

Thành ngữ
知更鸟zhī gēng niǎo

chim cổ đỏ

Cụm từ
知晓zhī xiǎo

biết; hiểu

Cụm từ
知易行难zhī yì xíng nán

dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó

Thành ngữ
知悭识俭zhī qiān shí jiǎn

(thành ngữ) biết cách tiết kiệm

Thành ngữ
知情达理zhī qíng dá lǐ

xem 通情達理|通情达理[tong1 qing2 da2 li3]

Cụm từ
知情同意zhī qíng tóng yì

sự đồng ý sau khi được thông báo

Cụm từ
知情人zhī qíng rén

người biết chuyện; người trong cuộc; nguồn tin thông thạo

Cụm từ
知情zhī qíng

biết rõ sự việc; hiểu; rõ tình hình

Cụm từ
知悉zhī xī

biết; được thông báo về

Cụm từ
知恩不报zhī ēn bù bào

vô ơn

Cụm từ
知耻zhī chǐ

có lòng biết xấu hổ

Cụm từ
知心zhī xīn

thân thiết; gần gũi

Cụm từ
知彼知己,百战不殆zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知彼知己zhī bǐ zhī jǐ

biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知府zhī fǔ

tri phủ (thời Đường đến Thanh)

Cụm từ
知己知彼,百战不殆zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己知彼zhī jǐ zhī bǐ

biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己zhī jǐ

hiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thân

Cụm từ
知州zhī zhōu

quan chức cấp cao của chính quyền tỉnh thời Trung Quốc phong kiến

Cụm từ
知子莫若父zhī zǐ mò ruò fù

không ai hiểu con trai hơn cha nó (thành ngữ)

Thành ngữ
知名度zhī míng dù

danh tiếng; hình ảnh; sự quen thuộc trong nhận thức công chúng

Cụm từ
知名人士zhī míng rén shì

nhân vật công chúng; người nổi tiếng

Cụm từ
知名zhī míng

nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ
知冷知热zhī lěng zhī rè

biết người khác lạnh hay nóng (thành ngữ); rất chu đáo

Thành ngữ
知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Thành ngữ
知其不可而为之zhī qí bù kě ér wéi zhī

tiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể (thành ngữ)

Thành ngữ
知人者智,自知者明zhī rén zhě zhì , zì zhī zhě míng

hiểu người khác là người tài trí, nhưng hiểu chính mình mới là người thực sự sáng suốt (thành ngữ, từ 道德經|道德经[Dao4 de2 jing1] của Lão Tử)

Thành ngữ
知人知面不知心zhī rén zhī miàn bù zhī xīn

biết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)

Thành ngữ