Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “知”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhī

biết; nhận biết

Từ vựng
知道
zhīdào

biết, biết rằng

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
知乎
Zhī hū

Zhihu, trang web Hỏi & Đáp của Trung Quốc theo mô hình Quora, tại zhihu.com, ra mắt tháng 1 năm 2011

Cụm từ
知了
zhī liǎo

con ve sầu (tượng thanh)

Cụm từ
知交
zhī jiāo

bạn thân thiết

Cụm từ
知会
zhī huì

thông báo; nói; thông tin; nhắc nhở

Cụm từ
知县
zhī xiàn

quan huyện (cũ)

Cụm từ
知名
zhī míng

nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ
知州
zhī zhōu

quan chức cấp cao của chính quyền tỉnh thời Trung Quốc phong kiến

Cụm từ
知己
zhī jǐ

hiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thân

Cụm từ
知府
zhī fǔ

tri phủ (thời Đường đến Thanh)

Cụm từ
知心
zhī xīn

thân thiết; gần gũi

Cụm từ
知悉
zhī xī

biết; được thông báo về

Cụm từ
知情
zhī qíng

biết rõ sự việc; hiểu; rõ tình hình

Cụm từ
知晓
zhī xiǎo

biết; hiểu

Cụm từ
知母
zhī mǔ

cây Tri Mẫu; thân rễ của cây Tri Mẫu (dùng trong Đông y)

Cụm từ
知礼
zhī lǐ

lịch sự

Cụm từ
知耻
zhī chǐ

có lòng biết xấu hổ

Cụm từ
知觉
zhī jué

nhận thức; ý thức

Cụm từ
知识
zhī shi

kiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức

Cụm từ
知趣
zhī qù

hành động khéo léo; khéo léo; biết điều

Cụm từ
知足
zhī zú

hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)

Cụm từ
知青
zhī qīng

thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2]

Viết tắt
知音
zhī yīn

bạn thân thiết; tri kỷ

Cụm từ