Kết quả tra từ “瞒报”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瞒报mán bào
瞒报: che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu