Kết quả tra từ “瞒天过海”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瞒天过海mán tiān guò hǎi
瞒天过海: vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm