Kết quả tra từ “瞌睡”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瞌睡kē shuì
瞌睡: buồn ngủ; ngủ gật; ngủ trưa
瞌睡虫kē shuì chóng
瞌睡虫: côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật; (nghĩa bóng) cơn buồn ngủ; (thông tục) người thích ngủ; nghiện ngủ
打瞌睡dǎ kē shuì
打瞌睡: ngủ gật