Kết quả tra từ “着边”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
着边zháo biān
着边: có liên quan; đúng trọng tâm; có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)
着边儿zháo biān r
着边儿: biến thể er hoá của 著邊|着边[zhao2 bian1]
摸不着边mō bu zháo biān
摸不着边: không thể hiểu đầu đuôi
不着边际bù zhuó biān jì
不着边际: không đúng trọng điểm; lệch hướng; không đâu vào đâu; không liên quan