Kết quả tra từ “眼高”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼高yǎn gāo
眼高: kiêu ngạo; khinh thường; có kỳ vọng cao
眼高手低yǎn gāo shǒu dī
眼高手低: tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)