Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “真言”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
真言zhēn yán

真言: lời nói chân thật; thần chú (dịch từ tiếng Phạn: dharani 陀羅尼|陀罗尼)

Cụm từ
真言宗Zhēn yán zōng

真言宗: Phật giáo Chân Ngôn

Cụm từ
酒后吐真言jiǔ hòu tǔ zhēn yán

酒后吐真言: sau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật

Cụm từ
六字真言liù zì zhēn yán

六字真言: thần chú sáu âm tiết của Bồ Tát Quán Thế Âm (tức là om mani padme hum)

Cụm từ