Kết quả tra từ “真相”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
真相zhēn xiàng
真相: sự thật về cái gì; thực tế
真相毕露zhēn xiàng bì lù
真相毕露: bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
真相大白zhēn xiàng dà bái
真相大白: sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng
还原真相huán yuán zhēn xiàng
还原真相: làm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việc