Kết quả tra từ “真命”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
真命zhēn mìng
真命: nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.); được trời định