Kết quả cho “看在”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến
quan sát; nhìn nhận tất cả
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến
quan sát; nhìn nhận tất cả