Kết quả tra từ “省流”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
省流shěng liú
省流: tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])