Kết quả tra từ “相通”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相通xiāng tōng
相通: liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa
灵犀相通líng xī xiāng tōng
灵犀相通: tâm hồn đồng điệu
有无相通yǒu wú xiāng tōng
有无相通: hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất