Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “相通”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
相通xiāng tōng

相通: liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa

Cụm từ
灵犀相通líng xī xiāng tōng

灵犀相通: tâm hồn đồng điệu

Cụm từ
有无相通yǒu wú xiāng tōng

有无相通: hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất

Thành ngữ