Kết quả tra từ “相干”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相干xiāng gān
相干: có liên quan; có liên quan đến; (vật lý) (ánh sáng, v.v.) kết hợp
不相干bù xiāng gān
不相干: không liên quan; không có gì liên quan đến