Kết quả cho “相公”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng