Kết quả tra từ “直情径行”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
直情径行zhí qíng jìng xíng
直情径行: thẳng thắn và trung thực trong hành động (thành ngữ)