Kết quả tra từ “盲人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盲人máng rén
盲人: người mù
盲人门球máng rén mén qiú
盲人门球: môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic)
盲人摸象máng rén mō xiàng
盲人摸象: người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với…