Kết quả tra từ “盛德”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盛德shèng dé
盛德: đức hạnh rạng rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghi; vô cùng nhân hậu