Kết quả tra từ “盛况”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盛况shèng kuàng
盛况: dịp trọng đại
盛况空前shèng kuàng kōng qián
盛况空前: một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)