Kết quả tra từ “监察”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
监察jiān chá
监察: giám sát; kiểm soát
监察院Jiān chá yuàn
监察院: Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan
监察部Jiān chá bù
监察部: Bộ Giám sát
监察局jiān chá jú
监察局: văn phòng thanh tra; văn phòng giám sát
监察人jiān chá rén
监察人: người giám sát; người theo dõi; cơ quan giám sát
国家监察委员会Guó jiā Jiān chá Wěi yuán huì
国家监察委员会: Ủy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc, cơ quan chống tham nhũng thành lập năm 2018
中共中央纪委监察部zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù
中共中央纪委监察部: ủy ban kỷ luật đảng