Kết quả tra từ “盈门”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盈门yíng mén
盈门: nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)
宾朋盈门bīn péng yíng mén
宾朋盈门: khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
宾客盈门bīn kè yíng mén
宾客盈门: khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý