Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “百里”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
百里Bǎi lǐ

百里: họ hai chữ [Bai3 li3]

Cụm từ
百里香bǎi lǐ xiāng

百里香: cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)

Tiếng lóng xã hội
百里挑一bǎi lǐ tiāo yī

百里挑一: một trong trăm; người xuất sắc nhất

Cụm từ
行百里者半九十xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí

行百里者半九十: nghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành nhiệm vụ, càng khó khăn hơn; một…

Thành ngữ