Kết quả tra từ “百川”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百川bǎi chuān
百川: sông ngòi
百川归海bǎi chuān guī hǎi
百川归海: vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)
海纳百川hǎi nà bǎi chuān
海纳百川: mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)