Kết quả tra từ “白鹤”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
白鹤bái hè
白鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)
白鹤滩Bái hè tān
白鹤滩: Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
白鹤梁Bái hè liáng
白鹤梁: Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng
白鹤拳bái hè quán
白鹤拳: Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật