Kết quả tra từ “白玉”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
白玉bái yù
白玉: ngọc trắng; đậu phụ (theo phép so sánh)
白玉县Bái yù xiàn
白玉县: huyện Bạch Ngọc (tiếng Tạng: dpal yul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước…
羊脂白玉yáng zhī bái yù
羊脂白玉: ngọc bích trắng mỡ cừu, một loại ngọc
珍珠翡翠白玉汤zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng
珍珠翡翠白玉汤: canh bắp cải, cơm và đậu phụ
汉白玉hàn bái yù
汉白玉: cẩm thạch trắng; một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc