Kết quả tra từ “癫”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
癫diān
癫: rối loạn tâm thần; điên
癫痫发作diān xián fā zuò
癫痫发作: cơn động kinh
癫痫diān xián
癫痫: bệnh động kinh
癫狂diān kuáng
癫狂: loạn trí; điên rồ; rồ dại; hài hước
羊癫疯yáng diān fēng
羊癫疯: bệnh động kinh
疯癫fēng diān
疯癫: điên; cuồng
疯疯癫癫fēng feng diān diān
疯疯癫癫: mất trí; không ổn định
子癫前症zǐ diān qián zhèng
子癫前症: tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học)