Kết quả tra từ “疾首”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
疾首jí shǒu
疾首: cực kỳ tức giận; phẫn nộ; giận dữ; đau đầu vì tức giận
痛心疾首tòng xīn jí shǒu
痛心疾首: cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)