Kết quả tra từ “疲困”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
疲困pí kùn
疲困: (văn học) mệt mỏi; kiệt sức; (kinh tế) yếu; kém
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
疲困: (văn học) mệt mỏi; kiệt sức; (kinh tế) yếu; kém