Kết quả tra từ “疮痍满目”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
疮痍满目chuāng yí mǎn mù
疮痍满目: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)