Kết quả tra từ “疏忽”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
疏忽shū hu
疏忽: sao nhãng; bỏ sót; sơ suất; cẩu thả
疏忽职守shū hū zhí shǒu
疏忽职守: sao nhãng nhiệm vụ
疏忽大意shū hu dà yì
疏忽大意: bỏ sót; sơ suất; cẩu thả; bất cẩn; không tập trung vào điểm chính