Kết quả tra từ “畸恋”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
畸恋jī liàn
畸恋: mối tình không đúng đắn; mối quan hệ không lành mạnh (không phù hợp tuổi tác, ám ảnh, loạn luân, v.v.)