Kết quả tra từ “留置”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
留置liú zhì
留置: để lại tại chỗ; để dành (để sử dụng sau); lưu giữ; tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội); (y học) lưu dẫn