Kết quả tra từ “留有”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
留有liú yǒu
留有: còn tồn tại; giữ lại
留有余地liú yǒu yú dì
留有余地: để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước