Kết quả tra từ “留存”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
留存liú cún
留存: giữ gìn; bảo tồn; còn lại; tồn tại (từ quá khứ)
留存收益liú cún shōu yì
留存收益: lợi nhuận giữ lại