Kết quả tra từ “畑”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
畑tián
畑: dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.; ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)
高畑勋Gāo tián Xūn
高畑勋: Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli
小畑健Xiǎo tián Jiàn
小畑健: OBATA Takeshi, nghệ sĩ manga, minh họa bộ truyện đình đám Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]