Kết quả tra từ “畅通”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
畅通chàng tōng
畅通: thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại