Kết quả tra từ “男左女右”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
男左女右nán zuǒ nǚ yòu
男左女右: trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)