Kết quả tra từ “电车”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电车diàn chē
电车: xe điện bánh hơi; LT:輛|辆[liang4]
路面电车lù miàn diàn chē
路面电车: (Đài Loan) xe tàu điện chạy trên đường; xe tram
无轨电车wú guǐ diàn chē
无轨电车: xe điện không đường ray
有轨电车yǒu guǐ diàn chē
有轨电车: xe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram