Kết quả tra từ “甲氧西林”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
甲氧西林jiǎ yǎng xī lín
甲氧西林: methicillin (một loại penicillin bán tổng hợp) (từ mượn)
抗耐甲氧西林金葡菌kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn
抗耐甲氧西林金葡菌: tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)