Kết quả tra từ “田鸡”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
田鸡tián jī
田鸡: ếch; ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus)
花田鸡huā tián jī
花田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước Swinhoe (Coturnicops exquisitus)
红胸田鸡hóng xiōng tián jī
红胸田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực nâu đỏ (Porzana fusca)
棕背田鸡zōng bèi tián jī
棕背田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước đuôi đen (Porzana bicolor)
斑胁田鸡bān xié tián jī
斑胁田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng vằn (Porzana paykullii)
斑胸田鸡bān xiōng tián jī
斑胸田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực đốm (Porzana porzana)
小田鸡xiǎo tián jī
小田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước Baillon (Porzana pusilla)
姬田鸡jī tián jī
姬田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước nhỏ (Porzana parva)
四眼田鸡sì yǎn tián jī
四眼田鸡: bốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)