Kết quả tra từ “用人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
用人yòng rén
用人: người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên
用人经费yòng rén jīng fèi
用人经费: chi phí nhân sự (kế toán)