Kết quả tra từ “生辉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生辉shēng huī
生辉: làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.)
蓬荜生辉péng bì shēng huī
蓬荜生辉: Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi; xem thêm 蓬蓽生光|蓬荜生光[peng2 bi4 sheng1 guang1]
栩栩生辉xǔ xǔ shēng huī
栩栩生辉: rực rỡ