Kết quả tra từ “生聚教训”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生聚教训shēng jù jiào xùn
生聚教训: tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)