Kết quả tra từ “生火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生火shēng huǒ
生火: nhóm lửa; đốt lửa
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安: cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe