Kết quả tra từ “生愿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生愿shēng yuàn
生愿: khao khát tồn tại (trong Phật giáo, tanhā); thèm muốn tái sinh